Bản dịch của từ Gift day trong tiếng Việt

Gift day

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gift day(Phrase)

ɡˈɪft dˈeɪ
ˈɡɪft ˈdeɪ
01

Một ngày dành riêng để tặng quà thường gắn liền với những dịp đặc biệt hoặc lễ hội.

A day dedicated to giving gifts often associated with special occasions or celebrations

Ví dụ
02

Một buổi lễ hoặc sự kiện nơi mọi người trao đổi hoặc tặng quà cho nhau.

A celebration or event where gifts are exchanged or given to others

Ví dụ
03

Một ngày lễ hoặc thời điểm cụ thể được công nhận để tặng quà.

A holiday or specific date recognized for the act of gifting

Ví dụ