Bản dịch của từ Give in during a crisis trong tiếng Việt

Give in during a crisis

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give in during a crisis(Phrase)

ɡˈɪv ˈɪn djˈɔːrɪŋ ˈɑː krˈiːsɪs
ˈɡɪv ˈɪn ˈdʊrɪŋ ˈɑ ˈkrisɪs
01

Chịu đựng áp lực hoặc yêu cầu khi đối diện với một cuộc khủng hoảng

To succumb to pressure or demands when facing a crisis

Ví dụ
02

Chấp nhận thất bại hoặc chấp nhận tình huống khi gặp phải những thách thức.

To admit defeat or to accept the situation when challenges arise

Ví dụ
03

Nhường bước hoặc đầu hàng trong những hoàn cảnh khó khăn

To yield or to surrender during difficult circumstances

Ví dụ