Bản dịch của từ Gives credit to trong tiếng Việt

Gives credit to

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gives credit to(Verb)

ɡˈɪvz krˈɛdɪt tˈuː
ˈɡɪvz ˈkrɛdɪt ˈtoʊ
01

Cho phép ai đó có hoặc nhận được điều gì dựa trên sự tin cậy hoặc danh tiếng

To allow someone to have or receive something based on trust or reputation

允许某人基于信任或声誉拥有或获得某样东西

Ví dụ
02

Công nhận hoặc khen ngợi ai đó vì những đóng góp, nỗ lực hoặc thành tích của họ

To acknowledge or praise someone for their contributions, efforts, or achievements

表扬或赞扬某人为其贡献、努力或成就所做出的努力

Ví dụ
03

Tin tưởng ai đó là đúng hoặc chính xác về điều gì đó

To trust someone to be right or accurate about something

相信某人在某件事上是对的或正确的

Ví dụ