Bản dịch của từ Glassmaking trong tiếng Việt

Glassmaking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glassmaking(Noun)

ɡlˈɑːsmeɪkɪŋ
ˈɡɫæsˌmeɪkɪŋ
01

Quá trình sản xuất thủy tinh, đặc biệt trong các bối cảnh công nghiệp hoặc nghệ thuật.

The process of making glass especially in industrial or artistic contexts

Ví dụ
02

Một lĩnh vực nghiên cứu hoặc ngành nghề liên quan đến sản xuất thủy tinh.

A field of study or industry related to the production of glass

Ví dụ
03

Nghệ thuật chế tác thủy tinh để tạo ra các vật thể.

The craft or art of working with glass to create objects

Ví dụ