Bản dịch của từ Glycolic acid trong tiếng Việt

Glycolic acid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glycolic acid(Noun)

glaɪkˈɑlɪk ˈæsɪd
glaɪkˈɑlɪk ˈæsɪd
01

Glycolic acid là một hợp chất tinh thể không màu, tan được, công thức C₂H₄O₃. Nó xuất hiện tự nhiên trong mía, nho chưa chín và củ cải đường, và được dùng nhiều trong công nghiệp, ví dụ nhuộm da, nhuộm vải và sản xuất thuốc trừ sâu. Ngoài ra glycolic acid còn được dùng trong mỹ phẩm và tẩy da chết hóa học ở nồng độ thấp.

A colorless translucent crystalline compound C₂H₄O₃ that occurs in cane sugar unripe grapes and sugar beets and has numerous industrial uses especially in dyeing leather and textiles and in the manufacture of pesticides.

一种无色透明的结晶化合物,常用于工业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh