Bản dịch của từ Go from strength to strength trong tiếng Việt

Go from strength to strength

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go from strength to strength (Phrase)

ɡˈoʊ fɹˈʌm stɹˈɛŋkθ tˈu
ɡˈoʊ fɹˈʌm stɹˈɛŋkθ tˈu
01

Giành được thành công hoặc quyền lực một cách nhất quán ở mỗi giai đoạn.

To gain success or power consistently at every stage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cải thiện liên tục về khả năng hoặc sức mạnh.

To continually improve in abilities or powers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trở nên thành công hoặc mạnh mẽ hơn theo thời gian.

To become more successful or strong over time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh