Anh - Việt

Bản dịch của từ Go over to trong tiếng Việt

go over to

Phrase

go over to (Phrase)

/ɡˈoʊ ˈoʊvɚ tˈu/
/ɡˈoʊ ˈoʊvɚ tˈu/
AI

Nghĩa 01

đến thăm ai đó; ghé qua.

to visit someone to stop by.

Ví dụ
Tôi sẽ ghé qua nhà Sarah vào cuối tuần này.I will go over to Sarah's house this weekend.
Họ không thường ghé qua nhà hàng xóm.They do not go over to their neighbors often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để kiểm tra hoặc xem xét một cái gì đó.

to examine or review something.

Ví dụ
Chúng ta nên xem xét các chính sách xã hội mới để làm rõ.We should go over to the new social policies for clarity.
Họ không thường xuyên xem xét để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.They do not go over to discuss community issues often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để chuyển từ trạng thái hoặc tình huống này sang trạng thái khác.

to transition from one state or situation to another.

Ví dụ
Nhiều người chuyển sang mua sắm trực tuyến vì sự tiện lợi và an toàn.Many people go over to online shopping for convenience and safety.
Không phải ai cũng chuyển sang mạng xã hội để cập nhật tin tức.Not everyone goes over to social media for news updates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh