Bản dịch của từ Goad trong tiếng Việt

Goad

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goad (Noun)

gˈoʊd
gˈoʊd
01

Một cây gậy đầu nhọn hoặc có gai dùng để kích, thúc lùa hoặc điều khiển gia súc (như bò), giúp hướng chúng di chuyển.

A spiked stick used for driving cattle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Goad (Verb)

gˈoʊd
gˈoʊd
01

Khiến hoặc thúc (một con vật) di chuyển bằng cây gậy có đầu nhọn; thúc giục con vật tiến lên bằng cách chọc hoặc đẩy bằng gậy.

Drive (an animal) with a spiked stick.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khiến ai đó bực mình hoặc chọc tức họ để kích thích họ hành động hoặc có phản ứng nào đó.

Provoke or annoy (someone) so as to stimulate an action or reaction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ