Anh - Việt

Bản dịch của từ Going over trong tiếng Việt

going over

VerbPhrase

going over (Verb)

/gˈoʊɪŋ ˈoʊvəɹ/
/gˈoʊɪŋ ˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc đi đến một nơi nào đó nhưng theo cách mất nhiều thời gian hơn mức cần thiết (ví dụ đi vòng đường, đi qua nhiều chỗ không cần thiết).

Di chuyển hoặc đi đến một nơi nào đó nhưng theo cách mất nhiều thời gian hơn mức cần thiết (ví dụ đi vòng đường, đi qua nhiều chỗ không cần thiết).

to move or travel towards a particular place especially in a way that takes more time than necessary.

Ví dụ
Họ đang đi đến trung tâm cộng đồng để tham dự cuộc họp.They are going over to the community center for the meeting.
Cô ấy không đi đến công viên hôm nay sau giờ học.She is not going over to the park today after school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

going over (Phrase)

/gˈoʊɪŋ ˈoʊvəɹ/
/gˈoʊɪŋ ˈoʊvəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Xem xét hoặc rà soát kỹ một cái gì đó, đi qua từng phần để kiểm tra chi tiết và hiểu rõ hơn.

Xem xét hoặc rà soát kỹ một cái gì đó, đi qua từng phần để kiểm tra chi tiết và hiểu rõ hơn.

to examine or consider something in a detailed way.

Ví dụ
Ủy ban đang xem xét phản hồi của cộng đồng từ tháng trước.The committee is going over the community feedback from last month.
Họ không xem xét kết quả khảo sát đủ kỹ lưỡng.They are not going over the survey results thoroughly enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh