Bản dịch của từ Going to hell trong tiếng Việt
Going to hell
Phrase

Going to hell(Phrase)
ɡˈəʊɪŋ tˈuː hˈɛl
ˈɡoʊɪŋ ˈtoʊ ˈhɛɫ
Ví dụ
02
Một biểu hiện rõ nét của sự khinh thường đối với hành động hoặc số phận của ai đó.
A strong expression of contempt for someone's actions or fate
以强烈的言辞表达对某人行为或命运的鄙视
Ví dụ
03
Để trải qua một tình huống khó khăn hoặc vô cùng thử thách
Going through a tough situation or an extremely challenging circumstance.
经历过艰难困苦或极具挑战的情境
Ví dụ
