Bản dịch của từ Fate trong tiếng Việt

Fate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fate(Noun)

fˈeit
fˈeit
01

Ba nữ thần định mệnh trong thần thoại (Clotho, Lachesis, Atropos) cai quản sự sinh ra và cuộc đời của con người; người ta tưởng tượng mỗi người như một cuộn chỉ mà ba Nữ số quay, đo và cắt sợi chỉ đó để quyết định số phận.

The three goddesses who preside over the birth and life of humans. Each person was thought of as a spindle, around which the three Fates (Clotho, Lachesis, and Atropos) would spin the thread of human destiny.

命运是三位女神掌控的生命线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Số phận; những việc xảy ra mà nằm ngoài tầm kiểm soát của con người, được cho là đã được một thế lực siêu nhiên định sẵn.

The development of events outside a person's control, regarded as predetermined by a supernatural power.

命运;超自然力量预定的事件发展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fate (Noun)

SingularPlural

Fate

Fates

Fate(Verb)

fˈeit
fˈeit
01

(được) định mệnh sẽ xảy ra; có số phận khiến việc gì đó xảy ra hoặc ai đó phải hành động theo một cách nhất định.

Be destined to happen, turn out, or act in a particular way.

命中注定的事情或结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ