fate
fate (Noun)
Nghĩa 01 · Ba nữ thần định mệnh trong thần thoại (Clotho, Lachesis, Atropos) cai quản sự sinh ra và cuộc đời của con người; người ta tưởng tượng mỗi người như một cuộn chỉ mà ba Nữ số quay, đo và cắt sợi chỉ đó để quyết định số phận.
Ba nữ thần định mệnh trong thần thoại (Clotho, Lachesis, Atropos) cai quản sự sinh ra và cuộc đời của con người; người ta tưởng tượng mỗi người như một cuộn chỉ mà ba Nữ số quay, đo và cắt sợi chỉ đó để quyết định số phận.
The three goddesses who preside over the birth and life of humans. Each person was thought of as a spindle, around which the three Fates (Clotho, Lachesis, and Atropos) would spin the thread of human destiny.
Nghĩa 02 · Số phận; những việc xảy ra mà nằm ngoài tầm kiểm soát của con người, được cho là đã được một thế lực siêu nhiên định sẵn.
Số phận; những việc xảy ra mà nằm ngoài tầm kiểm soát của con người, được cho là đã được một thế lực siêu nhiên định sẵn.
The development of events outside a person's control, regarded as predetermined by a supernatural power.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của fate (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
fate | fates |
Kết hợp từ của fate (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
số phận u ám grim fate | Cô ấy đối mặt với số phận đau buồn sau khi mất việc trong đợt suy thoái. She faced a grim fate after losing her job in the recession. |
vận mệnh có thể xảy ra likely fate | Định mệnh khả năng của anh ấy là xuất sắc trong công việc xã hội. His likely fate is to excel in social work. |
vận mệnh tàn nhẫn cruel fate | Điểm thi IELTS nói của cô ấy bị ảnh hưởng bởi số phận tàn khốc. Her IELTS speaking score suffered due to a cruel fate. |
số phận tốt hơn better fate | Cô ấy hi vọng có một số phận tốt hơn trong môi trường xã hội mới của mình. She hoped for a better fate in her new social environment. |
số phận cuối cùng final fate | Định mệnh cuối cùng của cô ấy là trở thành một nhân viên xã hội thành công. Her final fate was to become a successful social worker. |
fate (Verb)
Nghĩa 01 · (được) định mệnh sẽ xảy ra; có số phận khiến việc gì đó xảy ra hoặc ai đó phải hành động theo một cách nhất định.
(được) định mệnh sẽ xảy ra; có số phận khiến việc gì đó xảy ra hoặc ai đó phải hành động theo một cách nhất định.
Be destined to happen, turn out, or act in a particular way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "fate" trong tiếng Anh diễn tả khái niệm về số phận hoặc điều đã được định trước. Khái niệm này gắn liền với ý tưởng rằng sự kiện trong cuộc đời của mỗi người đã được xác định sẵn, thường liên quan đến yếu tố siêu nhiên hoặc quyết định bên ngoài. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, việc sử dụng từ này không có sự phân biệt rõ rệt, tuy nhiên, ngữ điệu và trọng âm có thể khác nhau giữa hai dạng ngôn ngữ.