Anh - Việt

Bản dịch của từ Goof off trong tiếng Việt

goof off

Verb

goof off (Verb)

/guf ɑf/
/guf ɑf/
AI

Nghĩa 01

(tiếng lóng, Mỹ/Australia) Lãng phí thời gian, làm việc lề mề hoặc chơi bời thay vì làm việc; chểnh mảng, chây ì.

US Australia slang To dawdle lollygag to waste time aimlessly or engage in idle activity or inactivity.

Ví dụ
Đừng lười biếng khi chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.Don't goof off when preparing for the IELTS exam.
Anh ấy lười biếng thay vì luyện kỹ năng nói của mình.He goofs off instead of practicing his speaking skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh