Anh - Việt

Bản dịch của từ Gotten trong tiếng Việt

gotten

VerbAdjective

gotten (Verb)

/gˈɑtn/
/gˈɑtn/
AI

Nghĩa 01

“Gotten” là dạng phân từ quá khứ (past participle) của động từ “get” được dùng chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ, Canada, Ireland, Scotland hoặc trong các cách dùng cổ. Nó tương đương với “đã được/đã lấy/đã nhận/đã trở thành” tùy ngữ cảnh, dùng để nói về kết quả của hành động đã xảy ra.

chiefly Canada US Ireland Scotland Northern English or archaic past participle of get.

Ví dụ
Cô ấy đã được thăng chức ở công việc.She has gotten a promotion at work.
Họ đã kết hôn vào tháng trước.They have gotten married last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gotten (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

get

V2

Quá khứ đơn

Past simple

got

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gotten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

getting

gotten (Adjective)

/gˈɑtn/
/gˈɑtn/
AI

Nghĩa 01

Thường dùng trong cụm từ để chỉ thứ gì đó đã được nhận hoặc có được (obtained, acquired).

mostly in combination obtained acquired.

Ví dụ
Cô ấy đã có được một công việc mới trong lĩnh vực xã hội.She has gotten a new job in the social sector.
Sự kiện từ thiện nhận được rất nhiều sự ủng hộ từ cộng đồng.The charity event obtained a lot of support from the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh