Bản dịch của từ Governing style trong tiếng Việt

Governing style

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Governing style(Phrase)

ɡˈʌvənɪŋ stˈaɪl
ˈɡəvɝnɪŋ ˈstaɪɫ
01

Một phương pháp hoặc hệ thống lãnh đạo cụ thể phản ánh các nguyên tắc và giá trị của những người đứng đầu.

A specific approach or system of leadership that reflects the principles and values of those in charge

Ví dụ
02

Các chiến lược và phương pháp mà những người nắm quyền sử dụng để quản lý hoặc ảnh hưởng đến các vấn đề.

The strategies and approaches taken by those in power to manage or influence affairs

Ví dụ
03

Cách thức mà quyền lực được thực thi và vận hành bởi các nhà lãnh đạo hoặc quan chức.

The manner in which authority is exercised and implemented by leaders or officials

Ví dụ