Bản dịch của từ Government account trong tiếng Việt

Government account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government account(Noun)

ɡˈʌvənmənt ɐkˈaʊnt
ˈɡəvɝnmənt ˈeɪˈkaʊnt
01

Một hệ thống kế toán hoặc ghi chép được chính phủ sử dụng để quản lý quỹ.

A counting or accounting system used by a government to manage funds

Ví dụ
02

Một bản ghi chép tài chính chính thức hoặc báo cáo cho các giao dịch của chính phủ

An official financial record or statement for government transactions

Ví dụ
03

Một báo cáo tóm tắt các hoạt động tài chính của một cơ quan nhà nước.

A report summarizing the financial activities of a government entity

Ví dụ