Bản dịch của từ Government officer trong tiếng Việt
Government officer
Noun [U/C]

Government officer(Noun)
ɡˈʌvənmənt ˈɒfɪsɐ
ˈɡəvɝnmənt ˈɔfɪsɝ
01
Một cá nhân làm việc cho một cơ quan nhà nước.
An individual who works for a government agency
Ví dụ
02
Một người nắm giữ vị trí quyền lực trong một tổ chức chính phủ.
A person who holds a position of authority in a government organization
Ví dụ
03
Một thành viên của cơ quan chính phủ thường có trách nhiệm thực hiện các chính sách.
A member of a government body typically responsible for implementing policies
Ví dụ
