ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
grainer
Trên trang này
Nghĩa 01
Một cây cọ hoặc dụng cụ được sử dụng để vẽ như vậy.
A brush or tool used for such painting.
Nghĩa 02
Người vẽ vân gỗ (vẽ theo vân gỗ, vân đá cẩm thạch, v.v.).
One who grains (paints in imitation of the grain of wood, marble, etc).
Nghĩa 03
Một con dao để tách lông ra khỏi da.
A knife for taking the hair off skins.