Anh - Việt

Bản dịch của từ Grainer trong tiếng Việt

grainer

Noun

grainer (Noun)

/ˈɡɹeɪ̯.nə/
/ˈɡɹeɪ̯.nɚ/
AI

Nghĩa 01

Một cây cọ hoặc dụng cụ được sử dụng để vẽ như vậy.

A brush or tool used for such painting.

Ví dụ

Nghĩa 02

Người vẽ vân gỗ (vẽ theo vân gỗ, vân đá cẩm thạch, v.v.).

One who grains (paints in imitation of the grain of wood, marble, etc).

Ví dụ

Nghĩa 03

Một con dao để tách lông ra khỏi da.

A knife for taking the hair off skins.

Ví dụ