Anh - Việt
grains
Noun
grains (Noun)
/gɹˈeɪnz/
/gɹˈeɪnz/
AI
Ví dụ
Nhà sử học Maria giải thích rằng phân chim bồ câu giúp thuộc da ở Cairo thế kỷ mười chín.Historian Maria explains that grains helped tan leather in nineteenth-century Cairo.
Những người thuộc da hiện đại không dùng phân chim bồ câu vì quy định vệ sinh cấm phân động vật.Modern tanners do not use grains because hygiene rules forbid dung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa