Bản dịch của từ Grandad trong tiếng Việt

Grandad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grandad(Noun)

gɹˈændæd
gɹˈændæd
01

Ông nội hoặc ông ngoại; cách gọi thân mật cho người là ông, thường là bố của cha hoặc mẹ.

Ones grandfather.

祖父

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả kiểu áo hoặc cổ áo có cổ dạng dải thẳng đứng hẹp, dựng lên và thường cài khuy (không có ve cổ lớn như áo sơ mi truyền thống).

Denoting a style of shirt or shirt neckline with a collar in the form of a narrow upright band fastened with buttons.

立领衬衫,扣紧的窄领带

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh