Bản dịch của từ Grass trimming trong tiếng Việt
Grass trimming
Noun [U/C]

Grass trimming(Noun)
ɡrˈɑːs trˈɪmɪŋ
ˈɡræs ˈtrɪmɪŋ
Ví dụ
02
Một quy trình được sử dụng trong việc thiết kế cảnh quan và làm vườn nhằm cải thiện vẻ đẹp và sức khỏe của cỏ.
A process used in landscaping and gardening to enhance the aesthetic and health of grass
Ví dụ
