Bản dịch của từ Grass trimming trong tiếng Việt

Grass trimming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grass trimming(Noun)

ɡrˈɑːs trˈɪmɪŋ
ˈɡræs ˈtrɪmɪŋ
01

Việc cắt cỏ nhằm duy trì độ dài và sức khỏe của nó.

The act of cutting grass to maintain its length and health

Ví dụ
02

Một quy trình được sử dụng trong việc thiết kế cảnh quan và làm vườn nhằm cải thiện vẻ đẹp và sức khỏe của cỏ.

A process used in landscaping and gardening to enhance the aesthetic and health of grass

Ví dụ
03

Một mảng cỏ đã được cắt tỉa.

A portion of grass that has been cut or trimmed

Ví dụ