Bản dịch của từ Grasshopper trong tiếng Việt

Grasshopper

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grasshopper (Noun)

gɹˈæshɑpɚ
gɹˈæshɑpəɹ
01

Một loài côn trùng ăn thực vật có chân sau dài dùng để nhảy và phát ra tiếng kêu “rì rì” (hoặc “tạch tạch”), thường sống ở bãi cỏ và cây thấp.

A planteating insect with long hind legs which are used for jumping and for producing a chirping sound frequenting grassy places and low vegetation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh