Bản dịch của từ Gravity sensor trong tiếng Việt
Gravity sensor
Noun [U/C]

Gravity sensor(Noun)
ɡrˈævɪti sˈɛnsɐ
ˈɡrævɪti ˈsɛnsɝ
01
Một thiết bị đo lực hấp dẫn hoặc sự thay đổi của gia tốc
A device for measuring gravitational force or acceleration changes.
一台用来测量引力或加速度变化的设备
Ví dụ
02
Một cảm biến phát hiện phương hướng bằng cách đo trọng lực
A sensor detects direction by measuring gravity.
这个传感器通过测量重力来判断方向。
Ví dụ
