Bản dịch của từ Gray-scale ultrasound trong tiếng Việt
Gray-scale ultrasound
Phrase

Gray-scale ultrasound(Phrase)
ɡrˈeɪskeɪl ˈʊltrɐsˌaʊnd
ˈɡreɪˈskeɪɫ ˈəɫtrəˌsaʊnd
01
Một phương pháp hình ảnh thường được sử dụng trong chẩn đoán và theo dõi thai kỳ
An imaging technique commonly used in diagnostic and prenatal ultrasound.
一种常用于产前和诊断成像的成像技术
Ví dụ
Ví dụ
03
Kỹ thuật hình ảnh y học sử dụng sóng âm để tạo ra hình ảnh các cơ quan và cấu trúc bên trong cơ thể, hiển thị bằng các sắc thái xám
Medical imaging techniques that use sound waves to produce images of the body's organs and structures, displayed in shades of gray.
这是一种医学影像诊断技术,利用声波生成体内器官和结构的图像,显示出不同深浅的灰色调。
Ví dụ
