Bản dịch của từ Great accuracy trong tiếng Việt

Great accuracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Great accuracy(Noun)

ɡɹˈeɪt ˈækjɚəsi
ɡɹˈeɪt ˈækjɚəsi
01

Chất lượng hoặc trạng thái của việc chính xác hoặc đúng.

The quality or state of being correct or precise.

准确性 - 正确或精确的品质或状态

Ví dụ
02

Mức độ gần gũi của các phép đo với giá trị được chỉ định.

The degree of closeness of measurements to a specified value.

精度 - 指测量值与规定或参考值接近的程度

Ví dụ
03

Khả năng thực hiện một nhiệm vụ với độ chính xác cần thiết để đạt được kết quả mong muốn.

The ability to perform a task with the precision required to achieve desired outcomes.

精确性 - 完成任务所需的精准能力,以达到预期的结果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh