Bản dịch của từ Greater openness trong tiếng Việt

Greater openness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greater openness(Noun)

ɡrˈiːtɐ ˈəʊpənnəs
ˈɡritɝ ˈoʊpənəs
01

Tình trạng sẵn sàng tiếp nhận ý tưởng, quan điểm và trải nghiệm mới.

The condition of being receptive to new ideas perspectives and experiences

Ví dụ
02

Tính chất cởi mở và trung thực trong giao tiếp hoặc hành vi

The quality of being open and honest in communication or behavior

Ví dụ
03

Một trạng thái mà sự minh bạch trong các mối quan hệ cá nhân hoặc tổ chức được đặt lên hàng đầu.

A state where interpersonal or organizational transparency is prioritized

Ví dụ