Bản dịch của từ Greenhorn trong tiếng Việt

Greenhorn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greenhorn(Noun)

ɡrˈiːnhɔːn
ˈɡrinhɔrn
01

Một người mới đến một địa điểm hoặc tình huống.

A newcomer to a place or situation

Ví dụ
02

Một người chưa có kinh nghiệm, đặc biệt là trong một nghề nghiệp.

An inexperienced person especially in a profession

Ví dụ
03

Một người mới bắt đầu hoặc chưa có kinh nghiệm, đặc biệt trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.

A beginner or novice especially in a particular field or activity

Ví dụ