Bản dịch của từ Greenhorn trong tiếng Việt
Greenhorn
Noun [U/C]

Greenhorn(Noun)
ɡrˈiːnhɔːn
ˈɡrinhɔrn
02
Một người chưa có kinh nghiệm, đặc biệt là trong một nghề nghiệp.
An inexperienced person especially in a profession
Ví dụ
03
Một người mới bắt đầu hoặc chưa có kinh nghiệm, đặc biệt trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
A beginner or novice especially in a particular field or activity
Ví dụ
