Bản dịch của từ Greystone trong tiếng Việt

Greystone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Greystone(Noun)

gɹˈeɪstoʊn
gɹˈeɪstoʊn
01

Một loại đá xây dựng có màu xám. Trong địa chất, còn chỉ một loại đá núi lửa màu xám (thành phần khoáng chất phức tạp) — thuật ngữ này hiện ít dùng trong ngành địa chất.

A A building stone of a grey colour b Geology A grey volcanic rock composed of feldspar sometimes replaced by leucite or melilite and augite or hornblende now chiefly historical.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh