Bản dịch của từ Leucite trong tiếng Việt

Leucite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Leucite(Noun)

lˈusaɪt
lˈusaɪt
01

Một khoáng vật aluminosilicat chứa kali, kết tinh theo hệ tứ diện, thường xuất hiện trong đá núi lửa dưới dạng tinh thể màu xám hoặc trắng bóng như thủy tinh, có dạng nhiều mặt (hình thang).

A potassium aluminosilicate mineral crystallizing in the tetrahedral system and typically found as grey or white glassy trapezohedra in volcanic rocks.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh