Bản dịch của từ Grid plan trong tiếng Việt
Grid plan
Noun [U/C]

Grid plan(Noun)
ɡɹˈɪd plˈæn
ɡɹˈɪd plˈæn
01
Một bản quy hoạch thể hiện cách bố trí các con phố và công trình xây dựng theo lưới.
It's a plan to arrange streets and buildings in a grid pattern.
这是一份规划,展示了街道和建筑物以格子型布局的设计方案。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khung cảnh thể hiện một khu vực một cách trực quan, thường được sử dụng trong bản đồ và quy hoạch.
A map provides a visual representation of an area, commonly used in mapping and planning.
一个提供区域可视化表达的框架,常用于制图和规划中。
Ví dụ
