Bản dịch của từ Gridiron trong tiếng Việt

Gridiron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gridiron(Noun)

gɹˈɪdaɪɚn
gɹˈɪdaɪəɹn
01

Một khung gồm các thanh song song xếp thành hai lớp hoặc nhiều lớp tạo thành dạng lưới (các thanh ghép chéo hoặc vuông góc), thường dùng để che phủ, nâng đỡ hoặc làm vỉ (ví dụ: vỉ nướng, khung chắn).

A frame of parallel bars or beams typically in two sets forming a grid.

Ví dụ
02

Mô tả một kiểu bố cục theo lưới, thường là hệ thống đường phố xếp theo ô vuông hoặc ô chữ nhật đều đặn (như mạng lưới đường phố).

A grid pattern especially of streets.

Ví dụ
03

Sân bóng bầu dục Mỹ có các đường kẻ song song, đều đặn trên mặt sân để đánh dấu khoảng cách và vị trí; nói chung là sân dùng cho môn American football.

A field for American football marked with regularly spaced parallel lines.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ