Bản dịch của từ Grim reaper trong tiếng Việt
Grim reaper
Noun [U/C]

Grim reaper(Noun)
ɡrˈɪm rˈiːpɐ
ˈɡrɪm ˈripɝ
01
Một hình tượng tượng trưng cho sự không thể tránh khỏi của cái chết và sự chấp nhận nó
A symbol representing the inevitable nature of death and embracing it.
一个象征性的形象,代表着死亡的必然性以及对它的接受
Ví dụ
Ví dụ
03
Một biểu tượng của cái chết thường được mô tả là một hình thù khung xương, khoác áo choàng có mũ, đến để thu nhận linh hồn sau khi chết.
The personification of death is often depicted as a gaunt figure cloaked in a hooded robe, coming to gather souls after death.
死神常被拟人化成一个身披兜帽长袍、骨瘦如柴的身影,专门在死后来收走亡者的灵魂。
Ví dụ
