Bản dịch của từ Grim reaper trong tiếng Việt

Grim reaper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grim reaper(Noun)

ɡrˈɪm rˈiːpɐ
ˈɡrɪm ˈripɝ
01

Một hình tượng biểu trưng cho sự không thể tránh khỏi của cái chết và sự chấp nhận nó.

A symbolic figure representing the inevitability of death and its acceptance

Ví dụ
02

Một biểu tượng văn hóa phổ biến trong văn học và nghệ thuật thường gắn liền với sự kinh dị hoặc những điều rùng rợn.

A common cultural representation in literature and art often associated with horror or the macabre

Ví dụ
03

Hình ảnh hóa của cái chết thường được khắc họa như một hình bóng gầy guộc trong chiếc áo choàng có mũ, đến để thu nhặt linh hồn sau khi con người qua đời.

A personification of death often depicted as a skeletal figure in a hooded cloak who comes to collect souls after death

Ví dụ