Bản dịch của từ Grog trong tiếng Việt

Grog

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grog(Noun)

gɹɑg
gɹɑg
01

Grog là mảnh vụn của đồ gốm, gạch chưa tráng men hoặc đất nung được nghiền nát và trộn vào vữa, thạch cao hoặc đất sét để làm giảm co ngót, tăng độ bám và độ bền của vật liệu.

Crushed unglazed pottery or brick used as an additive in plaster or clay.

Ví dụ
02

Một loại đồ uống có cồn (ban đầu là rượu rum) pha với nước; thường dùng để chỉ rượu rum loãng bằng nước.

Spirits originally rum mixed with water.

Ví dụ

Grog(Verb)

gɹɑg
gɹɑg
01

Uống rượu (nhất là uống nhiều quá, say quá mức).

Drink alcohol especially to excess.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ