Bản dịch của từ Rum trong tiếng Việt

Rum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rum(Noun)

ɹəm
ɹˈʌm
01

(từ lóng, từ lóng) Người hay vật lạ.

(obsolete, slang) A strange person or thing.

Ví dụ
02

(không đếm được) Rượu chưng cất làm từ đường mía và mật đường lên men.

(uncountable) A distilled spirit derived from fermented cane sugar and molasses.

Ví dụ
03

(lỗi thời, tiếng lóng) Một mục sư vùng quê.

(obsolete, slang) A country parson.

Ví dụ

Dạng danh từ của Rum (Noun)

SingularPlural

Rum

Rums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ