Bản dịch của từ Gross impression trong tiếng Việt

Gross impression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gross impression(Noun)

ɡɹˈoʊs ˌɪmpɹˈɛʃən
ɡɹˈoʊs ˌɪmpɹˈɛʃən
01

Một sự hiểu biết hoặc nhận thức tổng thể có thể không chính xác hoặc chi tiết.

An overall understanding or perception that may not be accurate or detailed.

Ví dụ
02

Ấn tượng ban đầu và tổng quát được hình thành trước khi xem xét các chi tiết.

The initial and general impression formed before the details are considered.

Ví dụ
03

Ấn tượng trung bình hoặc điển hình có thể bỏ qua các sắc thái cụ thể.

The average or typical impression that may overlook specific nuances.

Ví dụ