Bản dịch của từ Ground trong tiếng Việt

Ground

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground(Noun)

grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01

Bề mặt cứng của Trái đất

The Earth's solid surface

地球的坚硬表面

Ví dụ
02

Nền tảng của một lập luận hoặc niềm tin, là cơ sở hoặc lý do cho một điều gì đó.

This is the foundation for an argument or a fundamental belief, or the reasoning behind something.

一个论点或信仰的基础,是某事的根本依据或理由。

Ví dụ
03

Một khu vực đất dùng cho mục đích cụ thể như thể thao hoặc xây dựng

An area of land designated for a specific purpose, such as sports or construction.

某块土地专门用作体育或建筑等特定用途

Ví dụ

Ground(Verb)

grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01

Xây dựng hoặc định hình một thứ gì đó một cách vững chắc dựa trên một ý tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể

The basis for a fundamental argument, belief, or reason for something.

将某事牢固建立在一个具体的理念或原则上

Ví dụ
02

Cấm ai đó rời khỏi nơi nào như một hình phạt

The Earth's solid surface

作为惩罚,禁止某人离开某地

Ví dụ
03

Cách nối một thiết bị điện xuống đất để tránh sốc điện

An area of land designated for a specific purpose, such as sports or construction.

将电器接地,以防止触电。)

Ví dụ

Ground(Adjective)

grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01

Liên quan đến hoặc bao gồm đất hoặc đất đai

The Earth's solid surface

与土地或土壤有关的

Ví dụ