Bản dịch của từ Ground trong tiếng Việt
Ground
Noun [U/C] Verb Adjective

Ground(Noun)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
02
Nền tảng của một lập luận hoặc niềm tin, là cơ sở hoặc lý do cho một điều gì đó.
This is the foundation for an argument or a fundamental belief, or the reasoning behind something.
一个论点或信仰的基础,是某事的根本依据或理由。
Ví dụ
Ground(Verb)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01
Xây dựng hoặc định hình một thứ gì đó một cách vững chắc dựa trên một ý tưởng hoặc nguyên tắc cụ thể
The basis for a fundamental argument, belief, or reason for something.
将某事牢固建立在一个具体的理念或原则上
Ví dụ
02
Cấm ai đó rời khỏi nơi nào như một hình phạt
The Earth's solid surface
作为惩罚,禁止某人离开某地
Ví dụ
03
Cách nối một thiết bị điện xuống đất để tránh sốc điện
An area of land designated for a specific purpose, such as sports or construction.
将电器接地,以防止触电。)
Ví dụ
Ground(Adjective)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01
Liên quan đến hoặc bao gồm đất hoặc đất đai
The Earth's solid surface
与土地或土壤有关的
Ví dụ
