Bản dịch của từ Ground trong tiếng Việt
Ground
Noun [U/C] Verb Adjective

Ground(Noun)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
02
Cơ sở cho một lập luận hoặc niềm tin nền tảng hoặc lý do cho một cái gì đó
The basis for an argument or belief the foundation or reason for something
Ví dụ
03
Một diện tích đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể như thể thao hoặc xây dựng
An area of land used for a particular purpose such as sports or building
Ví dụ
Ground(Verb)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01
Bề mặt rắn của Trái Đất
To prohibit someone from leaving a place as a punishment
Ví dụ
Ví dụ
Ground(Adjective)
grˈaʊnd
ˈɡraʊnd
01
Bề mặt rắn của Trái Đất
Relating to or consisting of the ground or soil
Ví dụ
