Bản dịch của từ Ground-breaking trong tiếng Việt

Ground-breaking

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground-breaking(Adjective)

ɡɹˈaʊndɹikˌæŋbɚ
ɡɹˈaʊndɹikˌæŋbɚ
01

Đột phá; giới thiệu những ý tưởng hoặc phương pháp mới.

Innovative; introducing new ideas or methods.

Ví dụ
02

Liên quan đến sự phát triển hoặc thay đổi lớn hoặc đáng kể.

Involving significant or extensive development or change.

Ví dụ
03

Đáng chú ý hoặc ấn tượng trong việc đóng góp vào sự tiến bộ.

Remarkable or impressive in its contribution to progress.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh