Bản dịch của từ Groundcover trong tiếng Việt
Groundcover
Noun [U/C]

Groundcover(Noun)
ɡɹˈaʊndkˌʌvɚ
ɡɹˈaʊndkˌʌvɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Thảm thực vật, đặc biệt trong các khu vườn, bao phủ mặt đất nhằm làm đẹp hoặc ngăn chặn xói mòn đất.
Plant cover, especially in gardens, is used to cover the ground to enhance its appearance or prevent soil erosion.
尤其是在花园里,用于美化环境或防止土壤流失的地面植物覆盖物。
Ví dụ
