Bản dịch của từ Group dynamic trong tiếng Việt

Group dynamic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group dynamic(Noun)

ɡɹˈup daɪnˈæmɨk
ɡɹˈup daɪnˈæmɨk
01

Các quá trình tâm lý và xã hội diễn ra trong một nhóm người tương tác với nhau.

Psychological and social processes take place within a group of interacting people.

一群人互动过程中所发生的心理和社会作用。

Ví dụ
02

Môn học nghiên cứu hành vi và sự phát triển của các cá nhân trong bối cảnh nhóm.

This is a field of study that examines individual behaviors and development within group settings.

一门研究个体在集体环境中行为及发展过程的学科。

Ví dụ
03

Cách mà các thành viên trong nhóm gắn bó, ảnh hưởng lẫn nhau như thế nào.

How individuals within a group interact and influence one another.

一个群体中个体之间的相互关系和相互影响方式。

Ví dụ