Anh - Việt
group dynamic
Noun
group dynamic (Noun)
/ɡɹˈup daɪnˈæmɨk/
/ɡɹˈup daɪnˈæmɨk/
AI
Nghĩa 01
Các quá trình tâm lý và xã hội xảy ra trong một nhóm người tương tác với nhau.
The psychological and social processes that occur within a group of people interacting together.
Ví dụ
Động lực nhóm trong đội của chúng tôi đã cải thiện sau buổi hội thảo tuần trước.The group dynamic in our team improved after the workshop last week.
Động lực nhóm không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả tích cực trong thảo luận.The group dynamic does not always lead to positive outcomes in discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tình huống nhóm đã thay đổi sau khi Sarah tham gia đội thảo luận.The group dynamic changed after Sarah joined the discussion team.
Tình huống nhóm không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả tích cực.The group dynamic does not always lead to positive outcomes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một lĩnh vực nghiên cứu xem xét hành vi và sự phát triển của các cá nhân trong bối cảnh nhóm.
A field of study that examines the behaviors and development of individuals in a group context.
Ví dụ
Động lực nhóm ảnh hưởng đến cách sinh viên hợp tác trong lớp chuẩn bị IELTS.Group dynamics affect how students collaborate in the IELTS preparation class.
Động lực nhóm không phải lúc nào cũng dẫn đến giao tiếp hiệu quả giữa các thành viên.Group dynamics do not always lead to effective communication among team members.
Từ tiếng Việt gần nghĩa