Bản dịch của từ Grow while remaining involved trong tiếng Việt

Grow while remaining involved

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow while remaining involved(Phrase)

ɡrˈəʊ wˈaɪl rɪmˈeɪnɪŋ ɪnvˈɒlvd
ˈɡroʊ ˈwaɪɫ riˈmeɪnɪŋ ˌɪnˈvɑɫvd
01

Tiến bộ hoặc phát triển theo một hướng cụ thể trong khi vẫn tham gia vào quá trình hoặc trải nghiệm đó

Making progress or developing in a certain direction while still being involved in the process or experience

在参与某个过程或体验的同时,取得进步或朝着某个明确的方向发展。

Ví dụ
02

Mở rộng khả năng hoặc cơ hội của bản thân mà không cần phải rút lui khỏi các hoạt động hay cam kết hiện tại

Expand possibilities or opportunities without pulling back from current activities or commitments.

在不放弃现有的任务或承诺的情况下,扩大个人的能力或机会

Ví dụ
03

Phát triển hoặc mở rộng về quy mô hoặc ảnh hưởng trong khi vẫn giữ mối liên hệ hoặc tham gia tích cực

Developing or expanding one's scale or influence while maintaining active participation or strong connections.

在保持积极参与或联系的同时,扩大规模或影响力

Ví dụ