Bản dịch của từ Growing confidence trong tiếng Việt

Growing confidence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Growing confidence(Noun)

ɡrˈəʊɪŋ kˈɒnfɪdəns
ˈɡroʊɪŋ ˈkɑnfədəns
01

Một cảm giác tự tin xuất phát từ sự đánh giá cao về khả năng hoặc phẩm chất của bản thân.

A feeling of selfassurance arising from ones appreciation of ones own abilities or qualities

Ví dụ
02

Khả năng tin tưởng vào phán đoán và quyết định của chính mình.

The ability to have faith in ones own judgment and decisionmaking

Ví dụ
03

Trạng thái tự tin vào bản thân và khả năng của chính mình.

The state of being confident belief in oneself and ones abilities

Ví dụ