Bản dịch của từ Growing confidence trong tiếng Việt
Growing confidence
Noun [U/C]

Growing confidence(Noun)
ɡrˈəʊɪŋ kˈɒnfɪdəns
ˈɡroʊɪŋ ˈkɑnfədəns
01
Một cảm giác tự tin xuất phát từ sự đánh giá cao về khả năng hoặc phẩm chất của bản thân.
A feeling of selfassurance arising from ones appreciation of ones own abilities or qualities
Ví dụ
02
Khả năng tin tưởng vào phán đoán và quyết định của chính mình.
The ability to have faith in ones own judgment and decisionmaking
Ví dụ
