Bản dịch của từ Growing strategy trong tiếng Việt
Growing strategy
Noun [U/C]

Growing strategy(Noun)
ɡrˈəʊɪŋ strˈeɪtɪdʒi
ˈɡroʊɪŋ ˈstrætɪdʒi
01
Một bộ hướng dẫn hoặc các hành động được thực hiện nhằm nâng cao hiệu suất hoặc vị thế trên thị trường
A set of guidelines or actions taken to improve performance or market position.
一套旨在提升业绩或市场地位的方针或行动措施
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp hệ thống nhằm tăng kích thước, số lượng hoặc tầm ảnh hưởng
A systematic approach to achieving growth in size, quantity, or significance.
一种系统性的方法,旨在实现规模、数量或重要性的提升。
Ví dụ
