Bản dịch của từ Guerrilla trong tiếng Việt

Guerrilla

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guerrilla(Noun)

gɚˈɪlə
gəɹˈɪlə
01

Một người thuộc nhóm nhỏ, hoạt động độc lập và chiến đấu theo kiểu du kích, không theo quân đội chính quy, thường tấn công và rút lui để chống lại lực lượng lớn hơn.

A member of a small independent group taking part in irregular fighting typically against larger regular forces.

游击队员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Guerrilla (Noun)

SingularPlural

Guerrilla

Guerrillas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ