Bản dịch của từ Guest relations trong tiếng Việt

Guest relations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guest relations(Noun)

ɡˈɛst rɪlˈeɪʃənz
ˈɡɛst rɪˈɫeɪʃənz
01

Khu vực dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng có trải nghiệm tích cực

This is a service sector focused on ensuring a positive experience for customers.

这是一个专注于确保客户获得良好体验的服务领域。

Ví dụ
02

Bộ phận trong khách sạn hoặc tổ chức chịu trách nhiệm duy trì mối quan hệ với khách hàng

The department within a hotel or organization responsible for handling customer relations.

酒店或组织中的部门负责管理与客户的关系。

Ví dụ
03

Vai trò của nhân viên trong việc hỗ trợ khách hàng khi họ có các câu hỏi hoặc phàn nàn

The role of employees in assisting customers with inquiries and complaints.

员工在协助客户解答疑问和处理投诉方面扮演着关键角色

Ví dụ