Bản dịch của từ Guest relations trong tiếng Việt
Guest relations
Noun [U/C]

Guest relations(Noun)
ɡˈɛst rɪlˈeɪʃənz
ˈɡɛst rɪˈɫeɪʃənz
01
Khu vực dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng có trải nghiệm tích cực
This is a service sector focused on ensuring a positive experience for customers.
这是一个专注于确保客户获得良好体验的服务领域。
Ví dụ
02
Bộ phận trong khách sạn hoặc tổ chức chịu trách nhiệm duy trì mối quan hệ với khách hàng
The department within a hotel or organization responsible for handling customer relations.
酒店或组织中的部门负责管理与客户的关系。
Ví dụ
