Bản dịch của từ Guidon trong tiếng Việt

Guidon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guidon (Noun)

gˈɑɪdn̩
gˈɑɪdn̩
01

Một lá cờ hình tam giác (hoặc chẻ đôi ở đầu) thường gắn trên cọc hoặc cây cờ, dùng làm hiệu kỳ của một đơn vị kỵ binh nhẹ.

A pennant that narrows to a point or fork at the free end, especially one used as the standard of a light cavalry regiment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh