Bản dịch của từ Guimpe trong tiếng Việt
Guimpe
Noun [U/C]

Guimpe(Noun)
gɪmp
gɪmp
Ví dụ
02
Một lớp phủ bảo vệ hoặc phụ kiện dùng để tăng tính thẩm mỹ hoặc tạo kiểu cho trang phục.
A protective layer or accessory used to reinforce or shape clothing.
用来增添美观或塑造服装的保护层或配件。
Ví dụ
03
Vải trong suốt hoặc bán trong suốt được dùng trong các trang phục.
A type of fabric that is transparent or semi-transparent used in clothing.
用于服装的透明或半透明面料
Ví dụ
