Bản dịch của từ Habitat type trong tiếng Việt

Habitat type

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Habitat type(Noun)

hˈæbɪtˌæt tˈaɪp
ˈhæbɪˌtæt ˈtaɪp
01

Loại môi trường mà một loài hoặc cộng đồng sinh vật cụ thể thường sinh sống

The typical environment where a particular species or community of organisms usually lives.

Một loại môi trường là nơi một loài hoặc cộng đồng sinh vật thường xuyên sinh sống và phát triển.

Ví dụ
02

Môi trường tự nhiên nơi sinh sống của sinh vật.

The natural environment where an organism lives.

生物生活的自然环境

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc vùng địa lý đặc biệt nơi các điều kiện thích hợp để các dạng sinh thái đặc thù có thể tồn tại

A specific area or domain where certain conditions allow the existence of characteristic forms of life.

这是指特定区域或领域,在特定条件下,某些特有的生物形式得以存在的地方。

Ví dụ