Bản dịch của từ Hack up trong tiếng Việt

Hack up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hack up(Verb)

hˈæk ˈʌp
hˈæk ˈʌp
01

Khạc ra hoặc tống ra khỏi họng hoặc phổi, đặc biệt là với lực mạnh.

He coughs up or expels from his throat or lungs, especially forcefully.

这是指用力将喉咙或肺部的东西咳出或吐出来。

Ví dụ
02

Chặt nhỏ hoặc xé nhỏ ra thành từng mảnh.

To break something into smaller pieces; to chop up

将某物破碎成更小的部分;敲碎。

Ví dụ
03

Làm hỏng một thứ gì đó nặng nề bằng cách cắt hoặc xé nó ra

To ruin something badly by cutting or tearing it.

把某物割破或撕裂,造成严重损坏。

Ví dụ