Bản dịch của từ Had no impact trong tiếng Việt

Had no impact

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had no impact(Phrase)

hˈæd nˈəʊ ɪmpˈækt
ˈhæd ˈnoʊ ˈɪmˌpækt
01

Không có tác động gì đến ai đó hoặc điều gì đó

To have no effect on something or someone

Ví dụ
02

Không ảnh hưởng hoặc thay đổi một tình huống hoặc kết quả

To not influence or change a situation or outcome

Ví dụ
03

Không quan trọng hoặc không đáng kể so với cái gì đó khác

To be insignificant or unimportant in relation to something else

Ví dụ