Bản dịch của từ Had the reverse effect trong tiếng Việt
Had the reverse effect
Phrase

Had the reverse effect(Phrase)
hˈæd tʰˈiː rɪvˈɜːs ɪfˈɛkt
ˈhæd ˈθi rɪˈvɝs ˈɛfɪkt
01
Để mang lại kết quả đi ngược lại hoặc mâu thuẫn với ý định ban đầu
To yield results that undermine or contradict the original intention
Ví dụ
Ví dụ
