Bản dịch của từ Had the reverse effect trong tiếng Việt

Had the reverse effect

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Had the reverse effect(Phrase)

hˈæd tʰˈiː rɪvˈɜːs ɪfˈɛkt
ˈhæd ˈθi rɪˈvɝs ˈɛfɪkt
01

Để mang lại kết quả đi ngược lại hoặc mâu thuẫn với ý định ban đầu

To yield results that undermine or contradict the original intention

Ví dụ
02

Gây ra một hiệu ứng trái ngược với kết quả mong muốn

To cause an effect that is contrary to the desired result

Ví dụ
03

Để tạo ra một kết quả ngược lại với những gì đã được dự định hoặc mong đợi

To produce an outcome that is opposite to what was intended or expected

Ví dụ