Bản dịch của từ Half-turn trong tiếng Việt
Half-turn
Noun [U/C]

Half-turn(Noun)
hˈæftɜːn
ˈhæfˌtɝn
02
Một vòng xoay 180 độ, một nửa vòng quay.
A turn of 180 degrees a halfrotation
Ví dụ
Half-turn

Một vòng xoay 180 độ, một nửa vòng quay.
A turn of 180 degrees a halfrotation